thạc sĩ

Học thuật
Thân thiện
thạc sĩ

Một thạc sĩ nhận bằng tốt nghiệp trong buổi lễ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Học vị cấp cho người đã hoàn thành chương trình đào tạo sau đại học (cao học): Đây học vị cao hơn cử nhân thấp hơn tiến sĩ, thường được trao sau khi người học hoàn thành một chương trình đào tạo bảo vệ thành công luận văn hoặc một công trình nghiên cứu.
    • Học vị cấp cho người thi đỗ để trở thành cán bộ giảng dạybậc trung học hoặc đại học tại một số quốc gia: Trong một số hệ thống giáo dục, đây một chứng chỉ hoặc học vị chuyên môn cần thiết cho nghề dạy họccác cấp cao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đã học rất chăm chỉ để nhận được bằng thạc sĩ chuyên ngành Quản trị Kinh doanh.
    • Để được giảng dạy tại trường đại học, ông ấy đã phải thi để lấy học vị thạc sĩ giảng dạy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tốt nghiệp thạc sĩ": hoàn thành chương trình đào tạo được cấp học vị thạc sĩ.
    • Anh ấy vừa tốt nghiệp thạc sĩ tại một trường đại học danh tiếngnước ngoài.
  • "luận văn thạc sĩ": công trình nghiên cứu khoa học nghiên cứu sinh phải hoàn thành bảo vệ để được công nhận học vị.
    • ấy đang tập trung viết luận văn thạc sĩ về biến đổi khí hậu.
Biến thể từ liên quan
  • Cao học (danh từ): bậc đào tạo sau đại học để lấy bằng thạc sĩ.
    • Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy tiếp tục học cao học.
  • Học vị (danh từ): danh hiệu khoa học được nhà nước hoặc cơ sở đào tạo công nhận.
    • Thạc sĩ, tiến sĩ, phó giáo sư những học vị học hàm trong hệ thống giáo dục.
Từ đồng nghĩa
  • Bằng thạc sĩ: cách nói nhấn mạnh vào văn bằng được cấp.
    • Anh ấy sở hữu một bằng thạc sĩ về Khoa học Máy tính.
  • Học vị sau đại học: cách gọi chung cho các học vị như thạc sĩ, tiến sĩ.
Cụm từ liên quan
  • Đào tạo thạc sĩ: chương trình giảng dạy huấn luyện để cấp học vị thạc sĩ.
    • Trường này chương trình đào tạo thạc sĩ rất uy tín.
  • Bảo vệ thạc sĩ: hành động trình bày bảo vệ luận văn trước hội đồng chấm thi.
    • Buổi bảo vệ thạc sĩ của ấy diễn ra rất thành công.
thạc sĩ

Một thạc sĩ nhận bằng tốt nghiệp trong buổi lễ.

  1. d. 1 Học vị cấp cho người tốt nghiệp cao học. 2 Học vị cấp cho người thi đỗ làm cán bộ giảng dạy trung học hay đại họcmột số nước.